Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Đình Hứa Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Trần Đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Lã Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1153 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Miến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 36 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mây Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Qúy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat