Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.

  1. Trần Đình Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: An hội - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2815 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Đồng Lâm - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2781 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2968 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Quynh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3046 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Quát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Quế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Quốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 867 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
  2. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
→ Xem cả 40 người trong các danh sách