Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.

  1. Trần Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Viên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1947 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Vôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1948 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Vệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Vụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Điệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
  2. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
→ Xem cả 40 người trong các danh sách