Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.

  1. Trần Đình Tiễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Trần Đinh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Đinh Sao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Bé Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Chung Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Châu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Cận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
  2. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
→ Xem cả 40 người trong các danh sách