Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Định Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 36 · Lô I Xem chi tiết →
- Trần Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM352 Xem chi tiết →
- Trần Dinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1948 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/12/1948 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN ĐỊNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó ban kinh tài xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Đình Bộ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/11/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đình Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat