Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Đình Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 317 Xem chi tiết →
- Trần đình Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần đình Khét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Trần đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 760 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LY3 · Khu KY Xem chi tiết →
- Trần Đình Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
- Trần Đình Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B12 · Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Chanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Trần Đình Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 340 Xem chi tiết →
- Trần Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Lô H Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Đông Quan - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1741 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huề Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H165 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat