Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.

  1. Trần Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 647 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1963 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 758 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Siêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 7 · Lô IV Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 207 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Thuật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 241 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 426 Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
  2. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
→ Xem cả 40 người trong các danh sách