Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1951 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 408 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1989 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 193 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mỹ, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 468 Xem chi tiết →
- Trần Đình Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 159 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat