Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.

  1. Trần Đình Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 867 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 886 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Lầu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 33 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Mảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 627 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
  2. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
→ Xem cả 40 người trong các danh sách