Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.

  1. Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 248 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 369 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 455 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 348 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 58 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 299 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 337 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 180 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Khu 9A Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 223 · Khu 9A Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
  2. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
→ Xem cả 40 người trong các danh sách