Tìm thấy 2.220 hồ sơ cho “Trần Đình”.

  1. Trần Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Xã Quế Cường, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 44 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Côn Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Dòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Dước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 455 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1987 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 481 Xem chi tiết →

Còn 40 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
  2. Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat
→ Xem cả 40 người trong các danh sách