Tìm thấy 2.108 hồ sơ cho “Trần Đình”.
- Trần Đình Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D2 E 316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Trưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/2/1975 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Lộc - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Trực Thành - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tỉnh đội Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Uýnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1974 Quê quán: Ninh Nhân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đơn Năm sinh: 01/07/1928 Ngày hy sinh: 31/12/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH LẦU Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐT đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH THUẬT Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thường vụ Huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Yên Dương - Mỹ Xá - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D25 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTM E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: M105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1982 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1982 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1966 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: V.1 Tam kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Gia Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 22/08/1968 Mai táng ban đầu: Hà Lan, H4 Gia Lai
- Trần Công Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 2 - Vũ Đoài - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.20.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Công Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nghị Châu - Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.94.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat