Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Đào”.
- Trần Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 634 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Trần Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 528 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đạo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1507 Xem chi tiết →
- Trần Đạo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM351 Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20 - 06 - 1966 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Viên Xuân - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967
- Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Thịnh - Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Hy sinh: 12/9/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Đao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1967 Mai táng ban đầu: B2, khu 4 - Gia Lai
- Trần Văn Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1978
- Trần Đào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương