Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trần Ô”.

  1. Trần Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  3. Trần Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Ơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Oai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Oai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  10. Trần Ơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Trần Ơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần On Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/9/1962 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 331 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Ôn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  15. Trần Ơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần ốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần ổi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  18. Trần Ơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Trần Oai Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Oai Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Ô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Ô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Ô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr
  5. Trần Ô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB
→ Xem cả 8 người trong các danh sách