Tìm thấy 278 hồ sơ cho “Trần (Đình) Văn Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 46 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1969 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nam Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Đinh Tùng - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Điền Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực Tỉnh - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 3 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1975 Quê quán: Sài Gòn Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Suối Cát - Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-04)06 mộ 1 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0