Tìm thấy 285 hồ sơ cho “TrẦn Văn Minh”.
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải an - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1973 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: XuânTrường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Thái - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Phan Rí Thành - Bắc Thành - Thuận Hải Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C12 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN MINH Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 28 Khu A - TX Phúc Yên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: đội bảo vệ Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: 28 Khu A - TX Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 65 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: IA mé Đắc Lắc
- Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Ngọc - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 23/10/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Huỳnh Xuyên H4 - Gia Lai
- Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1969
- Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2085 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/07/1971 Mai táng ban đầu: Nhà ma làng O Ngo, E9, khu 5 - Gia Lai