Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Trấn Văn A”.

  1. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 471 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 258 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Anh Năm sinh: 11/7/ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 349 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 615 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần văn Ao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Trần văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 4 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Am Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/7/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 244 · Hàng 16 · Lô c Xem chi tiết →
  20. Trần Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trấn Văn A Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Quán Phố- Nam Định