Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Trấn Văn A”.
- Trần Văn Am Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 06/10/1972 Quê quán: Mộc Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Tháp Chàm - An Sơn - Thuận Hải Đơn vị: C18 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1981 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/08/1977 Quê quán: An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: XN Xay Xát LThực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/10/1977 Quê quán: An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: XN Xay Xát LThực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Hòa Quang - Tuy Hòa - Phú Khánh Đơn vị: C4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Quảng Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thông An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Ấm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Tân Hưng - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.