Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Trấn Văn A”.

  1. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Au Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn An Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn An Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M389 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Trần Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/8/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn ấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu J Xem chi tiết →
  11. Trần Văn ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  12. Trần Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 36 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Sông Hinh, Thị trấn Hai Riêng, Huyện Sông Hinh, Phú Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 20 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Trần văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 444444 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trấn Văn A Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Quán Phố- Nam Định