Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Trưởng Đỉnh”.
- Trương Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trương Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Đình Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Trương Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Nhuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trương Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương đình Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương đình Ngẩn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- trương đình lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu h Xem chi tiết →
- Trương Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc) Hy sinh: 1974
- Trương Định (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974
- Trưởng Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
- Trưởng Quang Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 22/02/1967 Gần Buôn Dlung H4 Đắk Lắk
- Trương Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/4/1972