Tìm thấy 254 hồ sơ cho “Trưởng Đỉnh”.
- Trương Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Dính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Dính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Trương Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3900 Xem chi tiết →
- Trương Đình Điệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Đinh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Đình Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Đình Kỷ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Đình Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Đình Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Trương Đình Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Đình Hiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc) Hy sinh: 1974
- Trương Định (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974
- Trưởng Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quảng Tùng- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai
- Trưởng Quang Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 22/02/1967 Gần Buôn Dlung H4 Đắk Lắk
- Trương Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/4/1972