Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Trường Qua”.

  1. Trương Quang Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 172 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Quang đông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trương quang Niệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Mấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 94 Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Nguyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Thủ Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 29 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 171 Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Điều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 118 Xem chi tiết →
  12. Trương Quân Huỳnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trưong Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 90 · Hàng 5T Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Nhu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trường Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trương Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Thượng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1966
  3. Trường Qua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: CR