Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Trường Qua”.

  1. Trương Quang Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 9 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 57 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Miện Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Mua Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Một Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Năng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Phiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Phiệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Phê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Sơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Sẩu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trường Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trương Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Thượng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1966
  3. Trường Qua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: CR