Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Trường Qua”.

  1. Trương Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trương Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trương Quân Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trương quang Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. trương quang thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Trưong Quang Thiết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1953 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Binh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Bàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 162 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Chân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Chấp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1948 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 184 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 211 · Khu B8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trường Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trương Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Thượng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1966
  3. Trường Qua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: CR