Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Trường Qua”.

  1. Trương Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Đệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Bẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Lạc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1941 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trương Quang Phát
  14. Trương Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 494 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Trường Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C20 Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Bằng Năm sinh: 25/10/1932 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trường Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trương Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Thượng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1966
  3. Trường Qua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: CR