Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Trường Qua”.

  1. Trương Quang Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thân Mong - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Xen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Thành Công - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Quang Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/07/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Quang Đáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1966 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Quang Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: Tân Nguyên - Yên Bình - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Quang Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/8/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Quang Cầu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/9/1952 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C56 - D436 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: C4 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: C4 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Quang Phê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Thân Mong - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Tường Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Quang Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ 7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trương Quang Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 Quê quán: Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ 7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: E 954 - F372 - QCPK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trương Quang Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1964 Quê quán: Quảng Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: BCH QS Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trường Qua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trương Văn Quá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Thượng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1966
  3. Trường Qua Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: CR