Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chí Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/51979 Quê quán: Nông trường Chè Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C1 - D9 - E759 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Trường Thành - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1968 Quê quán: Cầu Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Trường Chinh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Khài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1969 Quê quán: Ngủ Trương - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Trung Chập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Trường Thanh - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Trung Tập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Trường Thanh - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E203 D189 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Doãn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Trường Thanh - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Quách Như Khuôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Chinh - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1954 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trường Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn TRường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 147 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →