Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/01/1973 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Bách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/07/1972 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Minh Tâm - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Ry Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Đông Hoành - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quý Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Sính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Cẩn La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhã Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Cẩm La - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Giang Quốc Uy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nhơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Uy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hữu Vi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Chánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Vuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hưng Mỹ - TP Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →