Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Thế Hữu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Ngoạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Trung Hương - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Do Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1969 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tặng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Khung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Nức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D6 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Thị Hiệp Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Kim Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quý Nhiếp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →