Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Cốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Nhuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Nhạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1969 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Lăng Năm - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vương Văn Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vương Đình Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: An Mỹ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Hồng Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Long Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Hiến Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Long Đỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Quang Chuyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Nam Động - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đoàn Bá Loan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đoàn Ngọc Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →