Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Chăm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1966 Quê quán: Phương Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Dỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1968 Quê quán: Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Trâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Quách Đại Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Chí Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Công Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Sóc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Hồng Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8 Quê quán: An Vì - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Khắc Dược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/8/1971 Quê quán: Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1973 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →