Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Bối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 Quê quán: Đa Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/12/1969 Quê quán: Minh Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Quảng Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kháng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Tráng Liệt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lụa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Mịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: TRung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →