Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Phiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Phiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Xuân Phen Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Đình Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Di Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Đình Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1978 Quê quán: Di Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Điệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: H3 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Cống Khìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/06/1975 Quê quán: Nô Nghi - Bình Liêu - Hải Hưng Đơn vị: E279 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Khắc Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Kim Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trường Văn Nghìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1968 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Cẩm La - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Diên Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →