Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Ngọc Liên - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Tế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhật Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phúc Sính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Hùng Vương - An Thái - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Phú Thịnh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Phường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1968 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Quân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Anh Dũng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1973 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/10/1971 Quê quán: ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Liển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Thượng Quán - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →