Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Quây Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1972 Quê quán: An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Chí Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 Quê quán: Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: KV1A BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Mão Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Trường Chinh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 24869 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Hưng Đan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Công Vy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Khá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Khá Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hóa Thâm - Bình Gia - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Trọng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →