Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/01/1971 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1967 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/08/1970 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Chí Lớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1967 Quê quán: Ông Đình - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Tố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/09/1972 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/06/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Mô Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/09/1970 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Nguyện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 04/08/1969 Quê quán: An Vũ - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Nguyên Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Tùng Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1970 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Sĩ Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/06/1972 Quê quán: Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →