Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Đi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Quách Đại Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1971 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thạch Văn Quyết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Anh Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Chí Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Công Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/03/1973 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Sóc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Thiếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Ngủ Phúc - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Vì - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Khắc Dược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/08/1971 Quê quán: Minh Tân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/11/1973 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/03/1968 Quê quán: Đức Hiệp - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Chí Minh - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Như Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/07/1970 Quê quán: Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Phú Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Bi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →