Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đồng Văn Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Xa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Tứ Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhuần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Thái Dương - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Bẽ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/06/1968 Quê quán: Liên Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/04/1968 Quê quán: Quang Huy - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/05/1974 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Vĩnh Hợp - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/05/1969 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/01/1969 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Việt Yên - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Sơn - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/12/1969 Quê quán: Xuân Quang - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Tây Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/02/1969 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →