Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Danh Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Đinh Cao - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/09/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1972 Quê quán: Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tố Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1973 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Bá Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/09/1972 Quê quán: Thanh Long - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/12/1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Số 10 Hoàng Hanh - Hải Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Cao Bâng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Hải Hùng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1971 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Số 328 Lương Yên - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Huy Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 8 khối 83 - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quý Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Số 131 Hoàng Thanh - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1972 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Bộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: An Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →