Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1966 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đắc Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Phiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Tuy Hoà - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Khắc Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Quyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào Huy Lậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tứ Kỳ - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hoàng Hiền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hải Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1971 Quê quán: Nghĩa Lân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Triệu Hải Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Số 26 Tự do - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hải Đô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Số 28B Trần Bình Trọng - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lưu Đình Khuể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D60 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tiên Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Triều Văn Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →