Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Văn Cựa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1965 Quê quán: Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/6/1966 Quê quán: Hùng Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Quốc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Cao Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Tàu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1968 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Phúc Thuỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Chuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đắc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khương Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Khu 2 - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/5/1969 Quê quán: Phố Chợ - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Bình Hàn - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hay Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →