Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Tường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/11/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xít Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Đảm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Phùng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Khởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Hùng Vẽ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Tam Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Cảnh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: số17 Quang Trung, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- An Huyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đức Gô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như ái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Thanh hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →