Tìm thấy 1.225 hồ sơ cho “Trường (Hải Hưng)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương TH Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/6/1966 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương TH Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/6/1966 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thị Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Cao thắng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Huệ Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1692 Xem chi tiết →
- Trương văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng T Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu Đoàn 634 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D33 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Công Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/01/1968 Quê quán: Phạm Kha. Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Trương Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1974 Quê quán: Phố Bắc Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E751 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →