Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trương văn Chấn”.

  1. Trương Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Chân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/2/1955 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42196 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 446 · Lô B · Khu N Phúứ Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 12 - 1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Chân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1955 Quê quán: Bình Trị Đông - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Chi đội 15 - E308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Trương văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Chánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Lợi- Thọ Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1972 (92-22) Kon Tum m1 1/50000