Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trương Xuân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Viết Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Mai Viết Toan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Mai Viết Tình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Mai Viết liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Đình Hoè Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Mai Đức Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Giảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Quán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Viện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan văn Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Gia Thoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Sỹ Nho Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thiện bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1959 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Ngọc Vượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 15/10/1972