Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trương Xuân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tiến Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Thọ Thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lưu Hồng Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 Quê quán: Nghinh Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Trọng Quan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Viết Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Viết hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lương Thế Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lương Viêt Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lương Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lương Viết Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lương ngọc Số Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Kim Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Mai Ngọc Tác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Ngọc Điệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Mai Viết Bồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Viết Cung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 15/10/1972