Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trương Xuân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Xuân Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 15/10/1972