Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trương Xuân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nam Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Tất Tiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Minh Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Viết Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Tiến Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Tiến Lự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Tiến Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Duy Tiện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Chi Lăng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1971 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lương Viết Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Thỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Toại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 15/10/1972