Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trương Xuân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Xuân Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Tân Tiến - Mỹ Thượng - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  2. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trương Quyết Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/2/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 136 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Sanh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 34 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 15/10/1972