Tìm thấy 242 hồ sơ cho “Trương Xuân Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Viết Ry Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Viết Thơ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Huân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 8/87 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hà Trọng Nụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1966 Quê quán: Quyết Tiến 4 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Xuân Các Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Chuyên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Nam Tiến - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1974 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D 1 - F 350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Quánh Hữu Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/11/1973 Quê quán: Tiến Xuân - Lương sơn - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Hằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 15/10/1972